Card Mạng Không Dây TP-Link TL-WN781ND
369.000₫ 227.000₫
Làm thế nào để chiếc máy tính để bàn có thể kết nối mạng mà không cần sử dụng những sợi cáp rườm rà ? Đây là câu hỏi hoàn toàn có một đáp án khiến bạn hài lòng. Card mạng không dây TP- Link TL- WN781ND chính là giải pháp tối ưu cho chiếc máy tính để bàn của bạn, một thiết bị được thiết kế nhỏ gọn nhưng vô cùng tiện lợi.
Thiết kế không dây chuẩn tốc độ N, TP- Link TL- WN781ND cho phép truyền tải dữ liệu với tốc độ nhanh, đồng thời còn có tính bảo mật cao, tạo một môi trường mạng an toàn cho dữ liệu của bạn. TP- Link TL-WN781ND tương thích với nhiều hệ điều hành khác nhau, hứa hẹn đem đến cho bạn những phút giây tuyệt vời cùng chiếc máy tính để bàn của mình.
ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT
Sử dụng cho máy tính để bàn
Card mạng không dây TP-Link TL- WN781ND dùng cho máy tính để bàn, cho máy tính của bạn khả năng thu sóng wi-fi kết nối internet. Những sợi cáp rườm rà giờ đây đã không còn là mối quan tâm của bạn nữa, đồng thời với card mạng không dây TP-Link TL- WN781ND còn có thể tận dụng được nguồn wi-fi miễn phí xung quanh nơi bạn sống giúp máy tính bàn kết nối internet tương tự như laptop hay máy tính bảng.
Sản phẩm tương tự
TÍNH NĂNG PHẦN CỨNG | |
---|---|
Chuẩn và Giao thức | IEEE 802.3i/802.3u/ 802.3ab/802.3x |
Giao diện | 8x cổng RJ45 10/100/1000 Mbps (Tự động thỏa thuận/MDI tự động/MDIX) |
Số lượng quạt | Không quạt |
Khóa bảo mật vật lý | No |
Điện năng tiêu thụ | Tối đa: 4.63W (220V/50Hz) |
Bộ cấp nguồn bên ngoài (EU) | Bộ nguồn điện ngoài(Đầu ra:5VDC/0.6A) |
Khung Jumbo | 15 KB |
Công suất chuyển | 16 Gbps |
Kích thước ( R x D x C ) | 7.1 * 3.5 * 1.0 in. (180 * 90 * 25.5 mm) |
Tiêu thụ điện tối đa | 4.63W(220V/50Hz) |
Max Heat Dissipation | 15.80BTU/h |
TÍNH NĂNG PHẦN MỀM | |
---|---|
Transfer Method | Lưu trữ và gửi chuyển tiếp |
MAC Address Table | 4K |
Tính năng nâng cao | Công nghệ xanh,tiết kiệm điện đến 80% Kiểm soát lưu lượng 802.3X , Đối áp suất |
KHÁC | |
---|---|
Chứng chỉ | FCC, CE, RoHs |
Sản phẩm bao gồm | Switch 8 cổng Gigabit Desktop TL-SG1008D Nguồn điện Hướng dẫn cài đặt |
System Requirements | |
Môi trường | Operating Temperature: 0℃~40℃ (32℉~104℉); Storage Temperature: -40℃~70℃ (-40℉~158℉); Operating Humidity: 10%~90% non-condensing; Storage Humidity: 5%~90% non-condensing |
GIAO DIỆN | 4 x cổng LAN 10/100Mbps 1 x cổng WAN 10/100Mbps |
---|---|
NÚT | Nút WPS/RESET |
ĂNG TEN | 2 Ăng ten |
BỘ CẤP NGUỒN BÊN NGOÀI | 9VDC / 0.6A |
CHUẨN WI-FI | IEEE 802.11n, IEEE 802.11g, IEEE 802.11b |
KÍCH THƯỚC ( R X D X C ) | 7.2 x 5.0 x 1.4in.(182 x 128 x 35 mm) |
TÍNH NĂNG WI-FI | |
---|---|
BĂNG TẦN | 2.4-2.4835GHz |
TỐC ĐỘ TÍN HIỆU | 11n: Lên đến 300Mbps(động) 11g: Lên đến 54Mbps(động) 11b: Lên đến 11Mbps(động) |
RECEPTION SENSITIVITY | 270M: -68dBm@10% PER 130M: -68dBm@10% PER 108M: -68dBm@10% PER 54M: -68dBm@10% PER 11M: -85dBm@8% PER 6M: -88dBm@10% PER 1M: -90dBm@8% PER |
CÔNG SUẤT TRUYỀN TẢI | CE: <20dBm FCC: <30dBm |
TÍNH NĂNG WI-FI | Mở/Tắt sóng Wi-Fi, Cầu nối WDS, WMM, thống kê Wi-Fi |
BẢO MẬT WI-FI | Hỗ trợ bảo mật 64/128-bit WEP, WPA/WPA2, WPA-PSK/WPA2-PSK |
TÍNH NĂNG PHẦN MỀM | |
---|---|
CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ | WMM, Kiểm soát băng thông |
DẠNG WAN | IP động/ IP tĩnh/ PPPoE/ PPTP/L2TP |
QUẢN LÝ | Kiểm soát truy cập Quản lý địa phương Quản lý từ xa |
DHCP | Máy chủ, Máy khách, Danh sách máy khách DHCP, Dành riêng địa chỉ |
PORT FORWARDING | Máy chủ ảo, Cổng kích hoạt, UPnP, DMZ |
DYNAMIC DNS | DynDns, Comexe, NO-IP |
VPN PASS-THROUGH | PPTP, L2TP, IPSec (ESP Head) |
KIỂM SOÁT TRUY CẬP | Quyền kiểm soát của phụ huynh, kiểm soát quản lý nội bộ Danh sách máy chủ Thời gian biểu truy cập, Quản lý điều luật |
BẢO MẬT TƯỜNG LỬA | Tường lửa DoS, SPI Lọc địa chỉ IP / Lọc địa chỉ MAC / Lọc tên miền IP và MAC Lọc tên miền liên kết địa chỉ MAC và IP |
GIAO THỨC | Hỗ trợ IPv4 và IPv6 |
TÍNH NĂNG NÂNG CAO | Tag VLAN cho IPTV (Chỉ có trên FW tiếng Việt) Khởi động lại theo lịch đặt sẵn (HW 4.0 trở lên và FW tiếng Việt) |
MẠNG KHÁCH | 1 x mạng khách 2.4GHz |
KHÁC | |
---|---|
CHỨNG CHỈ | CE, RoHS |
SẢN PHẨM BAO GỒM | Router Wi-Fi chuẩn N TL-WR840N Bộ cấp nguồn CD nguồn Cáp Ethernet Hướng dẫn cài đặt nhanh |
SYSTEM REQUIREMENTS | Windows 2000/XP/Vista™, Windows 7, Windows 8, Windows 8.1, Windows 10 hoặc Mac OS hoặc Linux-based operating system |
MÔI TRƯỜNG | Nhiệt độ hoạt động: 0℃~40℃ (32℉~104℉) Nhiệt độ lưu trữ: -40℃~70℃ (-40℉~158℉) Độ ẩm hoạt động: 10%~90% không ngưng tụ Độ ẩm lưu trữ: 5%~90% không ngưng tụ |
Sản phẩm | Bộ định tuyến không dây |
Hãng sản xuất | TP-Link |
Model | TL-WR941HP |
Tốc độ LAN | 10/100Mbps |
Tốc độ WIFI | Wifi 450Mbps |
Angten | 3 ăngten 9dBi tháo rời được |
Cổng giao tiếp | 4 cổng LAN 10/100Mbps/ 1 cổng WAN 10/100Mbps |
Mô tả khác | 450Mbps High Power Wireless Router, Indoor, 600mw, Realtek, 2T2R, 2.4GHz, 802.11b/g/n, 1 10/100M WAN + 4 10/100M LAN, 2 9dBi detachable antennas Router Không dây Công suất cao 450Mbps, Trong nhà, 600mw, Realtek, 2T2R, Tần số 2.4GHz, 802.11b/g/n, |
TÍNH NĂNG PHẦN CỨNG | |
---|---|
Giao diện | 4 cổng LAN 10/100Mbps 1 cổng WAN 10/100Mbps |
Nút | Nút Bật/Tắt wifi, Nút RE, Nút kết nối nhanh WPS, Nút Reset, Nút Bật/Tắt nguồn |
Ăng ten | 3 ăng ten đẳng hướng 9dBi tháo rời được |
Bộ cấp nguồn bên ngoài | 12VDC / 1.5A |
Chuẩn Wi-Fi | IEEE 802.11n, IEEE 802.11g, IEEE 802.11b |
Kích thước ( R x D x C ) | 9.0 x 7.5 x 1.9 in. (227.5 x 190 x 48.3mm) |
TÍNH NĂNG WI-FI | |
---|---|
Băng tần | 2.4-2.4835GHz |
Tốc độ tín hiệu | 11n: Lên đến 450Mbps 11g: Lên đến 54Mbps 11b: Lên đến 11Mbps |
Reception Sensitivity | 450M: -71dBm@10% PER 130M: -74dBm@10% PER 108M: -74dBm@10% PER 54M: -77dBm@10% PER 11M: -91dBm@8% PER 6M: -89dBm@10% PER 1M: -97dBm@8% PER |
Công suất truyền tải | CE:<20dBm(2.4GHz) FCC:<30dBm |
Tính năng Wi-Fi | Bật/Tắt sóng wifi, Cầu nối WDS, WMM, Trạng thái không dây |
Wi-Fi | Hỗ trợ bảo mật 64/128/152-bit WEP / WPA / WPA2, WPA-PSK / WPA2-PSK |
TÍNH NĂNG PHẦN MỀM | |
---|---|
Chất lượng dịch vụ | WMM, Điểu khiển băng thông |
Dạng WAN | IP động/IP Tĩnh/PPPoE/PPTP/L2TP/BigPond |
Quản lý | Kiểm soát truy cập Quản lý cục bộ Quản lý từ xa |
DHCP | Máy chủ, Máy khách, Danh sách DHCP máy khách, Địa chỉ dự phòng |
Port Forwarding | Virtual Server, Port Triggering, UPnP, DMZ |
Dynamic DNS | DynDns, Comexe, NO-IP |
VPN Pass-Through | PPTP, L2TP, IPSec (ESP Head) |
Kiểm soát truy cập | Điều khiển phụ huynh, Điều khiển quản lý nội bộ, Danh sách thiết bị, Lịch trình truy cập, Điều luật quản lý |
Bảo mật tường lửa | DoS, SPI Firewall Lọc địa chỉ IP/Lọc địa chỉ MAC/Lọc tên miền Liên kết địa chỉ MAC và IP |
Tính năng nâng cao | Khởi động lại theo lịch đặt sẵn |
KHÁC | |
---|---|
Chứng chỉ | CE, FCC, RoHS, NCC, BSMI |
Sản phẩm bao gồm | Bộ định tuyến không dây công suất cao tốc độ 450Mbps chuẩn N 1 dây cáp RJ45 1 Bộ chuyển đổi nguồn 1 Hướng dẫn sử dụng nhanh 1 Thẻ hỗ trợ kỹ thuật |
System Requirements | Microsoft® Windows 10/8.1/8/7, XP, MAC® OS, NetWare®, UNIX® or Linux. |
Môi trường | Nhiệt độ hoạt động: 0℃~40℃ (32℉~104℉) Nhiệt độ lưu trữ: -40℃~70℃ (-40℉~158℉) Độ ẩm hoạt động: 10%~90% không ngưng tụ Độ ẩm lưu trữ: 5%~90% không ngưng tụ |
Đánh giá Card Mạng Không Dây TP-Link TL-WN781ND
Chưa có đánh giá nào.